Quản lý nhân quyền trong kinh doanhn
LG Display đã đề ra 10 chính sách quản lý nhân quyền trọng yếu, trong đó có quy định rõ những nội dung các cán bộ nhân viên phải tuân thủ, căn cứ theo các hướng dẫn toàn cầu như Tuyên bố Nhân quyền của Liên Hợp Quốc, Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) và Hướng dẫn của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) dành cho các Tập đoàn Đa quốc gia. Các chính sách này thể hiện cam kết của ban lãnh đạo cấp cao trong việc hỗ trợ quản lý nhân quyền, tôn trọng phẩm giá và giá trị của tất cả các bên liên quan, dựa trên triết lý quản lý tôn trọng con người. Các chính sách này hiện đang được phổ biến và triển khai tại tất cả các cơ sở sản xuất kinh doanh tại Hàn Quốc cũng như ở nước ngoài, đồng thời các hướng dẫn chi tiết đã được thiết lập cho từng lĩnh vực để toàn bộ các cán bộ nhân viên cũng như đối tác cùng thực hiện.
Chính sách kinh doanh đảm bảo nhân quyền
-
- Nghiêm cấm phân biệt đối xử
- Nghiêm cấm phân biệt đối xử, đồng thời tôn trọng và mở rộng sự đa dạng, tính bao dung trong toàn bộ quan hệ lao động.
-
- Nghiêm cấm quấy rối tình dục và bạo lực tại nơi làm việc
- Nghiêm cấm mọi hành vi quấy rối tình dục và bạo lực tại nơi làm việc, đồng thời xây dựng các cơ chế bảo vệ nạn nhân và nỗ lực hết mình cho công tác phòng ngừa.
-
- Tiền lương và phúc lợi
- Tuân thủ các tiêu chuẩn pháp luật về tiền lương và phúc lợi, đồng thời bảo đảm mức lương đủ sống để người lao động có thể duy trì được cuộc sống cơ bản.
-
- Tuân thủ thời gian làm việc
- Tuân thủ quy định về thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, ngày nghỉ được quy định trong Luật.
-
- Nghiêm cấm cưỡng bức lao động
- Nghiêm cấm mọi hình thức cưỡng bức lao động và ký kết hợp đồng lao động một cách công bằng, minh bạch.
-
- Nghiêm cấm sử dụng lao động trẻ em
- Tuân thủ độ tuổi lao động tối thiểu theo quy định pháp luật và, khi tuyển dụng lao động chưa thành niên phải thực hiện đúng các luật và quy định liên quan.
-
- Đảm bảo quyền lao động cơ bản
- Đảm bảo những quyền cơ bản của người lao động như quyền tự do thành lập công đoàn và thương lượng tập thể.
-
- Bảo vệ thông tin cá nhân
- Thiết lập và vận hành tiêu chuẩn quản lý thông tin cá nhân, tuân thủ quy định pháp lý về quản lý thông tin cá nhân.
-
- An toàn và sức khỏe
- Xây dựng hệ thống quản lý an toàn - sức khỏe để phòng ngừa tai nạn, tuân thủ Luật pháp liên quan đến an toàn - sức khỏe.
-
- Quyền quản trị nhân quyền của đối tác
- Nỗ lực hết mình để hỗ trợ các đối tác xây dựng hệ thống quản trị nhân quyền và thực hiện các hoạt động phòng ngừa vi phạm nhân quyền.
Hệ thống tổ chức quản lý nhân quyền
-
Hội đồng quản trị (Ủy ban ESG)Cơ quan ra quyết định cao nhất về quản trị nhân quyền
-
CEOQuyết định chính sách quản trị nhân quyền và phản hồi
-
Ban điều phối ESGRủi ro trong quản trị nhân quyền và trao đổi về nhiệm vụ cải tiến
-
Ban thực hiện quản trị nhân quyềnThảo luận về rủi ro và các nhiệm vụ cải thiện trong quản trị nhân quyền CHO (Quản trị Nhân quyền và Vốn Nhân lực), CSEO (An toàn công nghiệp), nhóm Mua sắm (Quản lý đối tác), bộ phận Quản trị Chính trực (Quản trị chính trực), bộ phận Pháp chế (Tuân thủ pháp luật), bộ phận Hỗ trợ Quản lý (ESG)
Vận hành cơ chế hội nghị kiểm tra các vấn đề về nhân quyền
Đánh giá ảnh hưởng nhân quyền
-
- Kiểm tra khảo sát thực tế các rủi ro nhân quyền
-
- Xác định các bên liên quan và kiểm tra rủi ro
- Thực hiện kiểm tra các tác động tiêu cực đến nhân quyền tại các tổ chức trong và ngoài nước mỗi năm
- Sử dụng danh sách kiểm tra riêng để thẩm tra đánh giá
-
- Đánh giá tác động nhân quyền và hoạt động cải tiến
-
- Phân tích các rủi ro nhân quyền tiềm ẩn trên thực tế
- Xây dựng các nhiệm vụ cải tiến ngắn, trung và dài hạn
-
- Giám sát tính hiệu quả
-
- Kiểm tra tính hiệu quả của hoạt động cải tiến
- Báo cáo cơ chế thỏa thuận quản lý ESG
Hạng mục đánh giá khảo sát thực tế đánh giá tác động về nhân quyền
mục | Phân bổ các bên liên quan chịu tác động | |||
---|---|---|---|---|
Thành viên | Công ty đối tác | khách hàng | Xã hội địa phương | |
Nghiêm cấm cưỡng chế lao động | ◎ | ◎ | ○ | ◎ |
Nghiêm cấm sử dụng lao động trẻ em | ◎ | ◎ | ○ | ◎ |
Nghiêm cấm phân biệt đối xử | ◎ | ◎ | ◎ | ◎ |
Đảm bảo quyền lao động cơ bản | ◎ | ◎ | ○ | ◎ |
Tuân thủ giờ làm | ◎ | ◎ | ○ | ○ |
Tiền lương và phúc lợi | ◎ | ◎ | ○ | ○ |
An toàn và sức khỏe | ◎ | ◎ | ◎ | ◎ |
Nghiêm cấm quấy rối tình dục và bạo lực tại nơi làm việc | ◎ | ◎ | ◎ | ◎ |
Quản lý quản trị nhân quyền tại công ty đối tác | ◎ | ◎ | ○ | ○ |
Bảo vệ thông tin cá nhân | ◎ | ◎ | ◎ | ◎ |
Quy trình khắc phục vi phạm nhân quyền
-
- Tiếp nhận tố cáo
-
- Tiếp nhận thống nhất các tố cáo về quấy rối tình dục, bạo lực tại nơi làm việc thông qua kênh tố cáo tiêu biểu
-
- Xác minh thực tế và khảo sát
-
- Xác minh thực tế và khảo sát sau khi kiểm tra nội dung báo cáo
-
- Xem xét và thực hiện biện pháp của Ủy ban khắc phục
-
- Xem xét căn cứ theo luật pháp và quy định của công ty, đồng thời áp dụng các biện pháp khắc phục
-
- Giám sát
-
- Giám sát tính hiệu quả của trình tự khắc phục
- Báo cáo lên Hội đồng quản trị ESG